Bạn đang xem: Trang chủ » Giới thiệu » Đất nước và con người CHLB Đức » TÌM HIỂU NƯỚC ĐỨC – Phần câu hỏi của tuần thứ 4

Đất nước và con người CHLB Đức

TÌM HIỂU NƯỚC ĐỨC – Phần câu hỏi của tuần thứ 4

Ngày đăng: 17/01/2016 In trang
Đây là những câu hỏi về xã hội, cơ cấu tổ chức nhà nước, hệ thống chính trị và luật pháp của nước CHLB Đức, do Sở chuyên trách về nhập cư và tị nạn Liên bang biên soạn. Tài liệu này dùng cho việc kiểm tra kiến thức để nhập quốc tịch và là một phần trong chương trình thi tiếng Đức hệ B1. Với những khái niệm phức tạp, ví dụ vấn đề bầu cử, tác giả có giải thích bổ sung thêm. Phần trả lời cho mỗi câu hỏi có bốn đáp án a,b,c,d, trong đó chỉ có một đáp án đúng.

 

Hình minh họa, nguồn Internet

Bạn hãy thử sức mình tìm câu trả lời đúng, trước khi so sánh với đáp án (được đăng trong tuần kế tiếp)!

Đáp án trả lời cho các câu hỏi tuần thứ 3:

11a, 12c, 13d, 14b, 15b

 

Câu hỏi tuần 4

Câu 16

Wann ist die Meinungsfreiheit in Deutschland eingeschränkt?

a)      Bei der öffentlichen Verbreitung falscher Behauptungen über einzelne Personen

b)      Bei Meinungsäußerungen über die Bundesregierung

c)      Bei Diskussionen über Religionen

d)     Bei Kritik am Staat

Khi nào tự do ngôn luận ở Đức bị hạn chế?

a)      Tuyên truyền công khai những nhận định sai trái về cá nhân khác

b)      Thể hiện quan điểm về chính phủ liên bang

c)      Thảo luận về tôn giáo

d)      Chỉ trích nhà nước

Câu 17

Die deutschen Gesetze verbieten…

a)      Meinungsfreiheit der Einwohner und Einwohnerinnen

b)      Petitionen der Bürger und Bürgerinnen

c)      Versammlungsfreiheit der Einwohner und Einwohnerinnen

d)     Ungleichbehandlung der Bürger und Bürgerinnen durch den Staat

Luật pháp Đức cấm…

a)      Tự do ngôn luận của công dân

b)      Thỉnh nguyện của công dân

c)      Tự do hội họp của công dân

d)      Nhà nước đối xử không công bằng với công dân

Câu 18

Welches Grundrecht ist in Artikel 1 des Grundgesetzes der Bundesrepublik Deutschland garantiert?

a)      Die Unantastbarkeit der Menschenwürde

b)      Das Recht auf Leben

c)      Religionsfreiheit

d)     Meinungsfreiheit

Điều luật cơ bản nào được bảo đảm trong điều 1 Hiến pháp CHLB Đức?

a)      Nhân phẩm con người là bất khả xâm phạm

b)      Quyền được sống

c)      Tự do tín ngưỡng

d)      Tự do ngôn luận

Câu 19

Was versteht man unter dem Recht der „Freizügigkeit“ in Deutschland?

a)      Man darf sich seinen Wohnort selbst aussuchen

b)      Man kann seinen Beruf wechseln

c)      Man darf sich für eine andere Religion entscheiden

d)     Man darf sich in der Öffentlichkeit nur leicht bekleidet bewegen

Người ta hiểu quyền „Tự do đi lại“ ở Đức là gì?

a)      Người ta được phép tự tìm chỗ ở cho mình

b)      Người ta có thể đổi nghề

c)      Người ta được phép quyết định gia nhập một đạo khác

d)      Người ta được phép đi lại ở nơi công cộng khi chỉ mặc quần áo hở hang

Câu 20

Eine Partei in Deutschland verfolgt das Ziel, eine Diktatur zu errichten. Sie ist dann…

a)      Tolerant

b)      Rechtstaatlich orientiert

c)      Gesetzestreu

d)     Verfassungswidrig

Một đảng ở Đức theo đuổi mục đích lập lên chế độ độc tài. Đảng đó sẽ là…

a)      Độ lượng

b)      Làm theo thể chế pháp quyền

c)      Trung thành với luật pháp

d)      Vi hiến

 

BBT

 

Tin mới ...
Tin cũ hơn ...

Đánh giá của bạn

Tên của bạn
Đánh giá
Mã bảo vệ

Hiện có 0 đánh giá

Back To Top